Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: suất, súy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ suất, súy:

帅 suất, súy帥 suất, súy率 suất, súy, luật, soát

Đây là các chữ cấu thành từ này: suất,súy

suất, súy [suất, súy]

U+5E05, tổng 5 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 帥;
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3;

suất, súy

Nghĩa Trung Việt của từ 帅

Giản thể của chữ .

soái, như "nguyên soái" (gdhn)
suý, như "cờ suý" (gdhn)

Nghĩa của 帅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (帥)
[shuài]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: SOÁI
1. soái; chủ tướng; chủ soái。军队中最高的指挥员。
元帅。
nguyên soái.
将帅。
tướng soái.
帅旗。
cờ soái.
帅印。
ấn soái; con dấu chủ tướng.
2. họ Soái。(Shuài)姓。
3. đẹp; anh tuấn; xuất sắc。英俊;潇洒;漂亮。
这个武打动作干净利落,真帅!
thế võ gọn gàng, thật đẹp mắt!
这几个大字写得真帅。
mấy chữ lớn này viết thật đẹp.

Chữ gần giống với 帅:

, , , ,

Dị thể chữ 帅

,

Chữ gần giống 帅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帅 Tự hình chữ 帅 Tự hình chữ 帅 Tự hình chữ 帅

suất, súy [suất, súy]

U+5E25, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3 seot1
1. [大元帥] đại nguyên súy 2. [渠帥] cừ súy 3. [主帥] chủ súy 4. [元帥] nguyên súy;

suất, súy

Nghĩa Trung Việt của từ 帥

(Động) Thống lĩnh, chỉ huy.
◎Như: suất sư
cầm đầu quân đội.

(Động)
Tuân theo.
◇Lễ Kí : Mệnh hương giản bất suất giáo giả dĩ cáo (Vương chế ) Lệnh cho trong hàng xóm có kẻ nào không tuân nghe dạy dỗ thì báo lên.

(Động)
Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi theo.
◎Như: Nghiêu Thuấn suất thiên hạ dĩ nhân vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm điều nhân.Một âm là súy.

(Danh)
Chủ tướng, tướng chỉ huy cao cấp nhất trong quân.
◎Như: nguyên súy tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là đại súy nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy.

(Động)
Họ Súy.

(Tính)
Tuấn tú, vẻ mặt hoặc phong cách cao đẹp.
◎Như: súy khí phong tư cao đẹp.

(Tính)
Đẹp.
◎Như: giá kỉ cá tự chân súy mấy chữ viết đó thật đẹp.

soái, như "nguyên soái" (vhn)
suý, như "cờ suý" (btcn)
suý (gdhn)

Chữ gần giống với 帥:

, , , , , , , , , , , , , , , 𢂑, 𢂜, 𢂞, 𢂰,

Dị thể chữ 帥

,

Chữ gần giống 帥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥

suất, súy, luật, soát [suất, súy, luật, soát]

U+7387, tổng 11 nét, bộ Huyền 玄
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu:4, shuai4, lue4, lü4, lãœ4, lãœe4;
Việt bính: leot6 seot1
1. [百分率] bách phân suất 2. [表率] biểu suất 3. [渠率] cừ súy 4. [功率] công suất 5. [率領] suất lĩnh;

suất, súy, luật, soát

Nghĩa Trung Việt của từ 率

(Động) Noi theo, dựa theo.
◇Nguyễn Du
: Hồn hề! hồn hề! suất thử đạo (Phản chiêu hồn ) Hồn ơi! hồn ơi! nếu cứ noi theo lối đó.

(Động)
Dẫn, mang theo.
◎Như: suất lĩnh dẫn đạo, suất tử kị tôn dẫn con và cháu.

(Phó)
Đại khái, đại thể.
◎Như: đại suất đại khái, suất giai như thử đại thể đều như thế cả.

(Tính)
Hấp tấp, nông nổi.
◎Như: khinh suất không cẩn thận, thiếu thận trọng, thảo suất cẩu thả.

(Tính)
Thẳng thắn, ngay thẳng.
◎Như: thản suất thẳng thắn, trực suất ngay thẳng.

(Danh)
Cái lưới bắt chim.

(Danh)
Tỉ lệ, mức.
◎Như: hiệu suất hiệu năng, bách phân suất tỉ lệ phần trăm.

(Danh)
Họ Suất.

(Động)
Tính toán, kế toán.Một âm là súy.
§ Cùng nghĩa với chữ súy .Lại một âm là luật.

(Danh)
Luật nhất định, tiêu chuẩn.
◎Như: toán thuật chi hữu định luật phép tính có luật nhất định.Một âm nữa là soát.

(Danh)
Quả cân sáu lạng.

chuốt, như "chải chuốt" (gdhn)
sót, như "sót lại" (gdhn)
suất, như "lãi suất" (gdhn)
suốt, như "suốt dọc đường, suốt ngày" (gdhn)
sút, như "sa sút" (gdhn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (gdhn)

Nghĩa của 率 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜ]Bộ: 玄 - Huyền
Số nét: 11
Hán Việt: SUẤT
tỉ suất; suất。两个相关的数在一定条件下的比值。
效率。
hiệu suất.
税率。
thuế suất.
圆周率。
tỉ lệ chu vi.
废品率。
tỉ lệ phế phẩm.
出勤率。
số ngày công.
[shuài]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: SUẤT
1. dẫn。带领。
班长率本班战士出击。
tiểu đội trưởng dẫn đầu các chiến sĩ xuất binh.
2. theo; thuận theo。顺着;随着。
率由旧章。
làm theo lối cũ.
3. coi thường; không thận trọng; sơ sài。不加思考;不慎重。
轻率。
khinh suất.
草率。
qua quýt; sơ sài.
4. thẳng thắn。直爽坦白。
直率。
thẳng thắn.
坦率。
cởi mở thẳng thắn.
5. đại khái; đại thể 。大概;大抵。
大率如此。
đại khái là như vậy.
6. đẹp; xuất sắc。同"帅"。
Ghi chú: 另见lǜ。
Từ ghép:
率尔 ; 率领 ; 率先 ; 率由旧章 ; 率真 ; 率直

Chữ gần giống với 率:

, , , ,

Chữ gần giống 率

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率

suất, súy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: suất, súy Tìm thêm nội dung cho: suất, súy